Câu tiếng Anh có từ “hourly”
123 câu thật có từ hourly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hourly nghĩa là hàng giờ. hourly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring every hour or payable by the hour. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hourly
Danh sách câu dẫn chứng (123 câu)
A specialty cleaning company charges an equipment fee and an hourly labor fee.
Từ trong câu: specialty, clean, company, charge, equipment, fee, hourly, labor
«Linear Equations», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
PIPECLAY.--He can't well help minding his ancestors when he daily and hourly feels the effects of their indiscretions.
Từ trong câu: indiscretion, well, help, mind, ancestor, daily, hourly, feel
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 389, March 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40071. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
General Cos, the brother-in-law of Santa Anna, was now in command, and it was said immense reinforcements were hourly looked for.
Từ trong câu: brother-in-law, immense, general, because, brother, law, now, command
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hourly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hourly expectation | 85 lần |
| daily hourly | 233 lần |
| hourly expecting | 58 lần |
| hourly momently | 9 lần |
| hourly wage | 17 lần |
| hourly bulletins | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hourly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hourly trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ hourly hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hourly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hourly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hourly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hourly: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (10 câu), There is và there are (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.