E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gulp”

52 câu thật có từ gulp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gulp nghĩa là nuốt nước miếng. gulp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a large and hurried swallow. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Between gulp and gulp she tried to say that if he went away he would never be happy again.

    Từ trong câu: gulp, try, go, away, never, happy, again

    Hall, Sir Caine, Capt'n Davy's Honeymoon. Nguồn: Project Gutenberg #25572. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I--I--It is not----Where did you get it?" she said, with several gulps to keep down the sobs.

    Từ trong câu: gulp, get, several, keep, down, sob

    Charles Weathers Bump, The Mermaid of Druid Lake, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #31082. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It's a good thing," says he, tryin' to gulp it down--"it's a good thing mother don't see all this!"

    Từ trong câu: gulp, good, thing, down, mother, see

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not long after the two thieves arrived, and I could distinctly hear their long gulps as they swallowed the savoury concoction.

    Từ trong câu: gulp, long, thief, arrive, distinctly, hear, swallow

    Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Noo 'at Leeby's gone, an' Jamie never lets us hear frae him, I canna gulp doon the thocht o' Jess bein' left alane."

    Từ trong câu: gulp, go, never, let, hear, be, leave

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the water is not changed, the fishes come to the surface and gulp atmospheric air.

    Từ trong câu: atmospheric, gulp, water, change, fish, come, surface, air

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gulp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gulp trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ gulp hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gulp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gulp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gulp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gulp: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.