Câu tiếng Anh có từ “gulp”
54 câu thật có từ gulp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gulp nghĩa là nuốt nước miếng. gulp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a large and hurried swallow. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gulp
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The Arabs prepared their noon meal, which consisted of biscuits and dates, together with a gulp of water.
Từ trong câu: gulp, prepare, noon, meal, consist, biscuit, date, together
Henryk Sienkiewicz, In Desert and Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #30365. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Washington raised his steaming cup of coffee, which must have been nearly boiling, and drank it at one gulp.
Từ trong câu: gulp, mr, raise, cup, coffee, nearly, boil, drink
Edgar Wallace, The Three Just Men. Nguồn: Project Gutenberg #69790. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He walked across to the sideboard and poured himself out a liqueur-glass full of brandy, which he tossed off at a single gulp.
Từ trong câu: gulp, walk, across, pour, himself, out, glass, full
William Le Queux, The Red Widow; or, The Death-Dealers of London. Nguồn: Project Gutenberg #46236. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gulp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gulp trong kho câu?
- Kho câu có 54 câu có từ gulp hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gulp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gulp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gulp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gulp: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.