E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gulp”

57 câu thật có từ gulp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gulp nghĩa là nuốt nước miếng. gulp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a large and hurried swallow. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gulp

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • While the bubbles were yet sparkling on the brim, the doctor's four guests snatched their glasses from the table, and swallowed the contents at a single gulp.

    Từ trong câu: gulp, bubble, sparkling, brim, four, guest, glass, table

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pshekhotsky, with his usual wooden face, was lapping up his tea in large gulps from the saucer and saying something to his sister.

    Từ trong câu: wooden, gulp, saucer, usual, face, up, tea, large

    Anton Pavlovich Chekhov, The shooting party. Nguồn: Project Gutenberg #73729. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Steadily the waters rose till they were nibbling at his feet; and to pass the time until they made their final gulp, he watched the only thing on the lagoon.

    Từ trong câu: final, steadily, gulp, water, rise, till, foot, pass

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gulp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gulp trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ gulp hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gulp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gulp gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gulp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gulp: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.