Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gourmet”

44 câu thật có từ gourmet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gourmet nghĩa là người sành ăn. gourmet là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person devoted to refined sensuous enjoyment (especially good food and drink). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gourmet

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Customers would dress for flights, be served gourmet food, and had ample leg room.

    Từ trong câu: gourmet, customer, dress, flight, serve, food, ample, leg

    «Transportation Deployment Casebook/2015/US Airline Departures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365835 (bản sửa đổi 4109283). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sometimes they would visit the restaurants where there were fine things, and he would seek to make of her a gourmet.

    Đôi khi họ ghé thăm những nhà hàng có đồ ngon, và anh sẽ tìm cách biến cô thành một người sành ăn.

    Từ trong câu: gourmet, sometimes, visit, restaurant, fine, thing, seek, make

    Stanley Waterloo, A Man and a Woman. Nguồn: Project Gutenberg #16143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some examples of food blogs would be David Lebovitz, Amateur Gourmet and I am a Food Blog (just to name a few).

    Từ trong câu: gourmet, example, food, blog, amateur, name

    «Food writing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=193008 (bản sửa đổi 2467541). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It would take pages to describe the various dishes a gourmet might revel in at Grenada; turtle in every way, pepper-pot, and land-crabs.

    Từ trong câu: gourmet, take, page, describe, various, dish, turtle, every

    Edward Herbert Maxwell, With the Connaught Rangers. Nguồn: Project Gutenberg #73767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gourmet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
frugal gourmet19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gourmet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gourmet trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ gourmet hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gourmet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gourmet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gourmet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gourmet: would (4 câu), may và might (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.