Câu tiếng Anh có từ “gourmet”
44 câu thật có từ gourmet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gourmet nghĩa là người sành ăn. gourmet là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person devoted to refined sensuous enjoyment (especially good food and drink). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gourmet
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They could easily become a trade item, a gourmet delicacy, if he managed to achieve a peace.
Từ trong câu: gourmet, easily, become, trade, item, delicacy, manage, achieve
Ann Wilson, Fearful Symmetry: A Terran Empire novel. Nguồn: Project Gutenberg #25743. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
After the experiment, he recovered with a vegan diet his then-future wife prepared for him (she is a gourmet vegetarian cook).
Từ trong câu: gourmet, experiment, recover, diet, future, wife, prepare, vegetarian
«Super Size Me», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=314508 (bản sửa đổi 10752297). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gourmet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| frugal gourmet | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gourmet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gourmet trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ gourmet hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gourmet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gourmet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gourmet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gourmet: would (4 câu), may và might (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.