Câu tiếng Anh có từ “gambling”
190 câu thật có từ gambling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gambling nghĩa là cờ bạc. gambling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of playing for stakes in the hope of winning (including the payment of a price for a chance to win a prize). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gambling
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This would also add profits for gambling halls.
Từ trong câu: profit, gambling, add, hall
«History of baseball in the United States», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=553701 (bản sửa đổi 10858851). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Gambling was in his blood, and she knew it would be meaningless for her to demand his promise never to gamble again.
Từ trong câu: meaningless, gambling, blood, know, demand, promise, never, again
Fredric Brown, Knock three-one-two. Nguồn: Project Gutenberg #70944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why, surely it would be encouraging gambling, which is a ruinous vice; and paying a man for robbing and cheating.
Tại sao, chắc chắn nó sẽ khuyến khích cờ bạc, đó là một thói xấu tai hại; và trả tiền cho một người đàn ông vì tội cướp và lừa đảo.
Từ trong câu: ruinous, surely, encourage, gambling, vice, pay, man, rob
Martha Finley, Elsie's Girlhood A Sequel to "Elsie Dinsmore" and "Elsie's Holidays at Roselands". Nguồn: Project Gutenberg #9963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gambling
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gambling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gambling trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ gambling hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gambling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gambling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gambling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gambling: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.