Câu tiếng Anh có từ “gall”
128 câu thật có từ gall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gall nghĩa là mật. gall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an open sore on the back of a horse caused by ill-fitting or badly adjusted saddle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gall
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They lay the egg in a gall, a round, white structure.
Từ trong câu: gall, lay, egg, round, white, structure
«Callirhytis seminator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=938270 (bản sửa đổi 8300312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Jakob now produced a telescope, through which he hoped we might detect moving figures amongst the snow of the Wild Gall.
Từ trong câu: gall, now, produce, telescope, hope, detect, move, figure
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he began his talk he hoped to be able to gall them a little and get a trifle of malicious entertainment out of it.
Từ trong câu: gall, entertainment, malicious, begin, talk, hope, able, little
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many times I considered Satan as the fitter emblem of my condition, for often, like him, when I viewed the bliss of my protectors, the bitter gall of envy rose within me.
Từ trong câu: gall, envy, many, time, consider, fit, condition, often
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gall
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gall bladder | 103 lần |
| gall yun | 18 lần |
| gall bladders | 10 lần |
| gall of bitterness | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gall trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ gall hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gall gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gall: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.