Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gall”

128 câu thật có từ gall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gall nghĩa là mật. gall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an open sore on the back of a horse caused by ill-fitting or badly adjusted saddle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gall

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Gall had preceded him by a few months, also coming to Fort Buford to give himself up.

    Từ trong câu: gall, precede, month, come, give, himself, up

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was all so much gall and bitterness to his mother and sisters, and had been for a long while.

    Đó là tất cả quá nhiều cay đắng và cay đắng đối với mẹ và các chị gái của anh, và đã tồn tại từ lâu.

    Từ trong câu: gall, much, mother, sister, long

    Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Fourth Series. Nguồn: Project Gutenberg #40940. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The mildness of my nature had fled, and all within me was turned to gall and bitterness.

    Từ trong câu: within, gall, nature, turn, all, have, had, me

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gall

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gall bladder103 lần
gall yun18 lần
gall bladders10 lần
gall of bitterness46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gall trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ gall hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gall gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gall?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gall: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.