E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gall”

118 câu thật có từ gall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gall nghĩa là mật. gall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an open sore on the back of a horse caused by ill-fitting or badly adjusted saddle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gall

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • One spoonful gall to a gallon of water will set the colors of almost any goods.

    Từ trong câu: gall, gallon, water, set, color, almost, goods

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In its helplessness the will recoils upon itself, turning to gall and bitterness, or seeks a solution in self-destruction.

    Từ trong câu: gall, itself, turn, seek, solution, self, destruction

    Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is mischief in her fascination:--the honey of her lips will turn to gall and bitterness in the mouth of him who presses them!

    Từ trong câu: gall, mischief, fascination, honey, lip, turn, mouth, press

    George W. M. Reynolds, The Mysteries of London, v. 4/4. Nguồn: Project Gutenberg #51649. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gall

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gall bladder103 lần
gall yun18 lần
gall bladders10 lần
gall of bitterness46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gall trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ gall hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gall gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gall?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gall: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.