Câu tiếng Anh có từ “furthest”
123 câu thật có từ furthest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: furthest nghĩa là xa nhất. furthest là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to the greatest degree or extent or most advanced stage (`furthest' is used more often than `farthest' in this abstract sense). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ furthest
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Leith, who was the only unwounded officer in the trench, decided to erect a barricade at the furthest point which had been reached.
Từ trong câu: furthest, officer, decide, erect, point, reach
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Later, they found that he had started for bed from the furthest side of the room, run with full force and plunged in and through.
Từ trong câu: furthest, late, find, start, bed, side, room, run
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The horsemen, generally, escaped; but the foot, particularly the van, which had advanced furthest within the wings of the net, were almost totally destroyed.
Từ trong câu: totally, net, furthest, van, generally, escape, foot, particularly
Cecil B. Hartley, Life of Daniel Boone, the Great Western Hunter and Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #14023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng furthest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ furthest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ furthest trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ furthest hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ furthest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ furthest gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ furthest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ furthest: So sánh nhất (73 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.