Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frame”

899 câu thật có từ frame hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frame nghĩa là khung. frame là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: enclose in or as if in a frame. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frame

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • There, she found more walls and winter vegetables and glass frames, but in the second wall there was another green door and it was not open.

    Từ trong câu: frame, find, wall, winter, vegetable, glass, second, another

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many big sports events have a two-week or around a half-month time frame.

    Từ trong câu: sport, many, big, event, week, around, half, month

    «Fortnight», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=697749 (bản sửa đổi 10144763). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng frame

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
frame of mind5.178 lần
reference frame599 lần
gilt frame409 lần
embroidery frame357 lần
wooden frame427 lần
whole frame2.054 lần
frame of reference402 lần
window frame993 lần
powerful frame370 lần
frame trembled260 lần
picture frame424 lần
inertial frame169 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frame

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frame trong kho câu?
Kho câu có 899 câu có từ frame hoặc các dạng của từ, trích từ 658 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frame xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frame gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 325 câu, rồi Bậc B1 với 144 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frame?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frame: Quá khứ đơn (99 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (81 câu), Câu phủ định (72 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.