Câu tiếng Anh có từ “fortnight”
238 câu thật có từ fortnight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fortnight nghĩa là hai tuần một lần. fortnight là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a period of fourteen consecutive days. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fortnight
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The vanguard arrives by the end of the first fortnight in May.
Từ trong câu: fortnight, arrive, end, first
Jean-Henri Fabre, The Life of the Weevil. Nguồn: Project Gutenberg #66844. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The American Vice-Consul has been here, and still thinks that we may get away in a fortnight.
Từ trong câu: fortnight, vice, still, think, get, away
Harriet Julia Campbell, Lady Jephson, A War-time Journal, Germany 1914 and German Travel Notes. Nguồn: Project Gutenberg #23533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Thou hast my blessing, my friend, and may our happiness always continue as bright as it has been in the past fortnight.”
Từ trong câu: fortnight, bless, friend, happiness, always, continue, bright, past
Benjamin F. Comfort, Arnold's Tempter. Nguồn: Project Gutenberg #62181. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In one fortnight this beer may be drawn and will be found to improve to the last.
Từ trong câu: beer, fortnight, draw, find, improve, last
Various, Scientific American Supplement, No. 315, January 14, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #18345. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fortnight
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fortnight
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fortnight trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ fortnight hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fortnight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fortnight gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fortnight?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fortnight: Quá khứ đơn (40 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu), Câu phủ định (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.