Câu tiếng Anh có từ “fluctuation”
118 câu thật có từ fluctuation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fluctuation nghĩa là sự dao động. fluctuation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a wave motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fluctuation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The solidity was all in the superstructure; the fluctuation had been all in the foundations.
Từ trong câu: fluctuation, solidity, foundation
G. K. Chesterton, A Short History of England. Nguồn: Project Gutenberg #20897. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Up to that time the treasury's fiat notes had suffered such marked fluctuations of specie value that sound or successful commerce became very difficult.
Từ trong câu: fluctuation, up, time, note, suffer, mark, value, sound
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Against external fluctuations he found a refuge in himself; and the ideal city which he had built in his soul endured impregnable to all assaults.
Từ trong câu: fluctuation, external, find, refuge, himself, ideal, city, build
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fluctuation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fluctuation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fluctuation trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ fluctuation hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fluctuation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fluctuation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fluctuation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fluctuation: can và could (14 câu), There is và there are (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.