Câu tiếng Anh có từ “fluctuation”
117 câu thật có từ fluctuation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fluctuation nghĩa là sự dao động. fluctuation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a wave motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fluctuation
A such wide range of temperature fluctuations in most parts of the state can lead to either cold or heat waves.
Từ trong câu: fluctuation, wide, range, temperature, part, state, lead, either
«Climate of Uttar Pradesh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=700818 (bản sửa đổi 10831597). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is useful for taking advantage of exchange rate fluctuations, and may also give you a better exchange rate than an ATM.
Từ trong câu: fluctuation, useful, take, advantage, exchange, rate, give, better
«Living in Japan/Getting Established», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105352 (bản sửa đổi 3849274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fluctuation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fluctuation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fluctuation trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ fluctuation hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fluctuation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fluctuation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fluctuation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fluctuation: can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.