E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fluctuation”

117 câu thật có từ fluctuation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fluctuation nghĩa là sự dao động. fluctuation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a wave motion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fluctuation

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Depression is different from usual mood fluctuations and short-lived emotional responses to challenges in everyday life.

    Từ trong câu: fluctuation, depression, different, usual, mood, short, live, emotional

    «Pinyin/Depression», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360138 (bản sửa đổi 3358677). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Split Between Research and Supply.--We cannot follow in detail the many fluctuations experienced in the organisation of the department.

    Từ trong câu: fluctuation, split, research, supply, can, follow, detail, many

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fluctuation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hormonal fluctuation13 lần
seasonal fluctuation9 lần
quantum fluctuation15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fluctuation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fluctuation trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ fluctuation hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fluctuation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fluctuation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fluctuation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fluctuation: can và could (14 câu), Câu phủ định (13 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.