Câu tiếng Anh có từ “fictional”
94 câu thật có từ fictional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fictional nghĩa là hư cấu. fictional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: related to or involving literary fiction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fictional
The second season features the "New Directions" glee club at the fictional William McKinley High School in Lima, Ohio.
Từ trong câu: glee, second, season, feature, new, direction, club, fictional
«Glee season 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=335259 (bản sửa đổi 10464312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She admitted that, “I am a composite of all the heroines of the books I’ve read- legendary, mythological, fictional ones.
Từ trong câu: heroine, admit, composite, book, read, legendary, mythological, fictional
«Introduction to Latina and Latino Literature/Estela Potillo-Trambley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301690 (bản sửa đổi 4613877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The series is about the adventures of the title character and his various friends in the fictional underwater city of Bikini Bottom.
Từ trong câu: bikini, series, adventure, title, character, various, friend, fictional
«SpongeBob SquarePants season 1», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=568932 (bản sửa đổi 10995971). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its success popularized the format of players controlling individual characters within a shared fictional world guided by rules and a game master.
Từ trong câu: popularize, success, format, player, control, individual, character, share
«Tabletop role-playing game», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1253503 (bản sửa đổi 10777527). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fictional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- fictional superhero20 lần
- fictional supervillain6 lần
- fictional batman8 lần
- fictional characters101 lần
- fictional universe42 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fictional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fictional trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ fictional hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fictional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fictional gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fictional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fictional: Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.