Câu tiếng Anh có từ “ferocity”
111 câu thật có từ ferocity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ferocity nghĩa là sự hung dữ. ferocity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being wild or turbulent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ferocity
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Not even the war which swept over in all its ferocity has robbed Vauchelles of its winding charm.
Từ trong câu: ferocity, even, war, sweep, rob, wind, charm
Katherine Shortall, Where the Sabots Clatter Again. Nguồn: Project Gutenberg #13048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wherever they penetrate, plunder follows; rapine was their first object, of which ferocity has been but the means.
Từ trong câu: ferocity, wherever, penetrate, follow, first, object, mean
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And still they continue their wonted madness and ferocity, pushing violently against the wall already bent, and finishing the ruin they have begun.
Từ trong câu: ferocity, still, continue, madness, push, violently, wall, already
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The human crimes to which I have just alluded indicate chiefly the cruelty and ferocity of the species, and of ethnic collectivities, social or otherwise.
Từ trong câu: ethnic, human, crime, allude, indicate, cruelty, ferocity, species
Willem Adriaan Bonger, Criminality and economic conditions. Nguồn: Project Gutenberg #71282. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ferocity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| brutal ferocity | 53 lần |
| savage ferocity | 119 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ferocity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ferocity trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ ferocity hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ferocity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ferocity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ferocity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ferocity: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.