Câu tiếng Anh có từ “ferocity”
107 câu thật có từ ferocity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ferocity nghĩa là sự hung dữ. ferocity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the property of being wild or turbulent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ferocity
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This of itself was enough to lend to the contest a character of ferocity which well might make civilization turn pale.
Từ trong câu: ferocity, itself, enough, lend, contest, character, well, make
Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The war continued with constantly increasing spirit and ferocity, and each month was marked by new and important successes on the part of the Carlists.
Từ trong câu: ferocity, war, continue, constantly, increase, spirit, month, mark
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ferocity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| brutal ferocity | 53 lần |
| savage ferocity | 119 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ferocity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ferocity trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ ferocity hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ferocity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ferocity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ferocity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ferocity: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.