Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exuberance”

82 câu thật có từ exuberance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exuberance nghĩa là sự hồ hởi. exuberance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: joyful enthusiasm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exuberance

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • To such a man spontaneity and exuberance might well have seemed infantile.

    Từ trong câu: exuberance, spontaneity, man, well, seem

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • They are not aggressive, however; our sullen bearing perhaps warns them that a misplaced exuberance might have unpleasant consequences.

    Từ trong câu: exuberance, misplace, aggressive, however, bear, perhaps, warn, unpleasant

    Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And may this not, after all, be the goal of the human intellect, now slightly distraught by the exuberances of youth and the joys of a new mental freedom?

    Từ trong câu: exuberance, goal, human, intellect, now, slightly, youth, joy

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, on the other hand, Parisian uniformity may depress exuberance, it is the condition and often the cause of the omnipresent good taste.

    Từ trong câu: depress, exuberance, uniformity, however, hand, condition, often, cause

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exuberance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exuberance trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ exuberance hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exuberance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exuberance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exuberance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exuberance: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.