E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exuberance”

75 câu thật có từ exuberance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exuberance nghĩa là sự hồ hởi. exuberance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: joyful enthusiasm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exuberance

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • 'To crib, cabin, and confine in a dull array of formal propositions the rich exuberance of Mr. Ruskin's thought would be a needless injury.'--J.

    Từ trong câu: exuberance, cabin, confine, dull, array, formal, proposition, rich

    Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District. Nguồn: Project Gutenberg #42476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the antiquary, versed in religious archæology, the Cathedral of Sens would appear, from the very inconsistencies and exuberance of its style, to be of great interest.

    Từ trong câu: exuberance, verse, religious, arch, cathedral, appear, style, great

    M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exuberance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exuberance trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ exuberance hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exuberance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exuberance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exuberance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exuberance: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.