Câu tiếng Anh có từ “exuberance”
82 câu thật có từ exuberance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exuberance nghĩa là sự hồ hởi. exuberance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: joyful enthusiasm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exuberance
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Young engineers can display a technical exuberance similar to a ball rolling down a hill.
Từ trong câu: exuberance, young, engineer, display, technical, similar, ball, roll
«General Engineering Introduction/Standards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267213 (bản sửa đổi 2354201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And the passengers could not but admire the way in which Daddy and Mother Bunker controlled the exuberance of the six.
Từ trong câu: exuberance, passenger, admire, way, dad, mother, control, six
Laura Lee Hope, Six little Bunkers at Cowboy Jack's. Nguồn: Project Gutenberg #19816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You can watch the shooting idea, can restrain any exuberance, instil in her right principles, make her reverence virtue, detest vice.
Từ trong câu: exuberance, instil, watch, shoot, idea, right, principle, make
J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exuberance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exuberance trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ exuberance hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exuberance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exuberance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exuberance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exuberance: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.