E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exuberance”

75 câu thật có từ exuberance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exuberance nghĩa là sự hồ hởi. exuberance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: joyful enthusiasm. Xem trang từ điển đầy đủ

  • To such a man spontaneity and exuberance might well have seemed infantile.

    Từ trong câu: exuberance, spontaneity, man, well, seem

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Ignorant or well-informed, those two years in the Herald were years of youthful exuberance and bliss.

    Từ trong câu: youthful, exuberance, bliss, ignorant, well, inform, year, herald

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exuberance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exuberance trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ exuberance hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exuberance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exuberance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exuberance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exuberance: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.