Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “equivalence”

73 câu thật có từ equivalence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: equivalence nghĩa là sự tương đương. equivalence là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of being essentially equal or equivalent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ equivalence

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng equivalence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
semiotic equivalence12 lần
homotopy equivalence6 lần
equivalence classes129 lần
equivalence relation151 lần
fiscal equivalence9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ equivalence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equivalence trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ equivalence hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ equivalence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equivalence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equivalence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equivalence: can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.