Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “equivalence”

73 câu thật có từ equivalence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: equivalence nghĩa là sự tương đương. equivalence là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a state of being essentially equal or equivalent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ equivalence

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Definition: Equivalence means two symbols represent the same value, state, or are the same thing.

    Từ trong câu: equivalence, definition, mean, symbol, represent, value, state, thing

    «Beginning Mathematics/Where To Start? With Nothing!», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57902 (bản sửa đổi 4409183). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Equivalence deals with common types of relations and roles between classes of actors, even in the (possible) absence of direct ties.

    Từ trong câu: equivalence, deal, common, type, relation, role, class, actor

    «Transportation Geography and Network Science/Social networks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251122 (bản sửa đổi 3259817). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On the whole, however, the literary remains of the Bluestockings demonstrate pretty clearly that their confidence in female equivalence was not great.

    Từ trong câu: equivalence, whole, however, literary, remain, demonstrate, pretty, clearly

    Jacob Bouten, Mary Wollstonecraft and the beginnings of female emancipation in France and England. Nguồn: Project Gutenberg #59448. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng equivalence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
semiotic equivalence12 lần
homotopy equivalence6 lần
equivalence classes129 lần
equivalence relation151 lần
fiscal equivalence9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ equivalence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ equivalence trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ equivalence hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ equivalence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ equivalence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ equivalence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ equivalence: can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.