Câu tiếng Anh có từ “ephemera”
26 câu thật có từ ephemera hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ephemera nghĩa là phù du. ephemera là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something transitory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ephemera
The Citizens Council has a wealth of pamphlets, booklets, and other ephemera available to the student who troubles to ask for reference material.
Từ trong câu: ephemera, citizen, council, wealth, pamphlet, booklet, available, student
James Jackson Kilpatrick, The Southern Case for School Segregation. Nguồn: Project Gutenberg #65518. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this large, airy land, politicians are truly but small fry from small places--inconsequential ephemera, who age in a heart-beat and die.
Từ trong câu: ephemera, large, land, politician, truly, small, fry, place
Emily F. Murphy, Seeds of Pine. Nguồn: Project Gutenberg #32409. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What I chiefly prize about the hospitality which I received is the numbers of good friends, not ephemera, but real friends that I made.
Từ trong câu: ephemera, prize, hospitality, receive, number, good, friend, real
Frank Thomas Bullen, Recollections The Reminiscences of the Busy Life of One Who Has Played the Varied Parts of Sailor, Author & Lecturer. Nguồn: Project Gutenberg #67673. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We had been shown numberless skeletons of a kind of little fly, called an ephemera, whose successive generations, we were told, were bred and expired within the day.
Từ trong câu: ephemera, show, skeleton, kind, little, fly, call, successive
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ephemera
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ephemera trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ ephemera hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ephemera xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ephemera gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ephemera?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ephemera: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.