Câu tiếng Anh có từ “ephemera”
26 câu thật có từ ephemera hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ephemera nghĩa là phù du. ephemera là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: something transitory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ephemera
It fell; its three hundred and sixty-five years were ended like the single day of the Ephemera.
Nó rơi xuống; ba trăm sáu mươi lăm năm của nó đã kết thúc như một ngày của Phù du.
Từ trong câu: ephemera, fall, hundred, sixty, five, year, end, like
H. C. Andersen, Hans Andersen's Fairy Tales. Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #32572. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ephemera
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ephemera trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ ephemera hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ephemera xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ephemera gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 13 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ephemera?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ephemera: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.