Câu tiếng Anh có từ “enthusiast”
136 câu thật có từ enthusiast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enthusiast nghĩa là người đam mê. enthusiast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an ardent and enthusiastic supporter of some person or activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enthusiast
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Park enthusiasts also tried to secure donations from noted philanthropists.
Từ trong câu: enthusiast, park, try, secure, donation, note, philanthropist
«Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Skyline Drive», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465235 (bản sửa đổi 4486997). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Solitude, their peculiar characteristic, has great charms for a companionless enthusiast like myself: it is, moreover, a description of solitude, the very reverse of melancholy.
Từ trong câu: enthusiast, solitude, peculiar, characteristic, great, charm, like, myself
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, such was the ardour of those enthusiasts that they could scarcely see any difficulties.
Từ trong câu: ardour, enthusiast, indeed, scarcely, see, difficulty
J. Holland Rose, The Life of Napoleon I (Complete). Nguồn: Project Gutenberg #14300. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is of especial interest to enthusiasts in Albany, where at present daylight reception is very meagre.
Từ trong câu: meagre, interest, enthusiast, present, daylight, reception
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Henry Trethowan Simmons/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474162 (bản sửa đổi 4488684). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng enthusiast
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enthusiast
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enthusiast trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ enthusiast hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enthusiast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enthusiast gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enthusiast?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enthusiast: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.