Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enthusiast”

136 câu thật có từ enthusiast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enthusiast nghĩa là người đam mê. enthusiast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an ardent and enthusiastic supporter of some person or activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enthusiast

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The roseate theories of poets and enthusiasts had filled every mind with vague expectations of some great good in the future.

    Từ trong câu: enthusiast, theory, poet, fill, every, mind, vague, expectation

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would gain cheerfulness, and she would learn to be an enthusiast for Scott and Lord Byron; nay, that was probably learnt already; of course they had fallen in love over poetry.

    Từ trong câu: poetry, enthusiast, fallen, gain, cheerfulness, learn, probably, already

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hunger and a wintry tempest tamed their frenzy; and when morning came the enthusiast who had led them on had disappeared.

    Từ trong câu: disappear, hunger, enthusiast, morning, come, lead

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng enthusiast

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wireless enthusiast149 lần
radio enthusiast138 lần
shelleyan enthusiast23 lần
brained enthusiast21 lần
baseball enthusiast18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enthusiast

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enthusiast trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ enthusiast hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enthusiast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enthusiast gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enthusiast?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enthusiast: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.