Câu tiếng Anh có từ “ecologist”
40 câu thật có từ ecologist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ecologist nghĩa là nhà sinh thái học. ecologist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a biologist who studies the relation between organisms and their environment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ecologist
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The cultural ecologists can find patterns within humans and their consumption along with the production and distribution.
Từ trong câu: ecologist, cultural, find, pattern, human, consumption, production, distribution
«Cultural Anthropology/Production, Inequality and Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183519 (bản sửa đổi 4278381). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ecologists also fear that the coquis could threaten native bird species by eating the insects the birds rely on for food.
Từ trong câu: ecologist, fear, threaten, native, bird, species, eat, insect
«Hawaii to spend $4.9M on coqui frog eradication», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=40987 (bản sửa đổi 4554493). · English Wikinews · CC BY 2.5
According to ecologist Christine Taylor, "This frog is an indiscriminate eating machine that will devour just about anything it can fit into its mouth."
Từ trong câu: ecologist, accord, frog, eat, machine, anything, fit, mouth
«Spotted-thighed frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=764694 (bản sửa đổi 10184699). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In measuring biodiversity ecologists define two indexes that can be used to compare biomes or regions.
Khi đo lường các nhà sinh thái đa dạng sinh học xác định hai chỉ số có thể được sử dụng để so sánh quần xã hoặc khu vực.
Từ trong câu: biodiversity, ecologist, measure, define, index, use, compare, region
«Planet Earth/7g. Earth’s Biomes and Communities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417110 (bản sửa đổi 4522169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecologist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecologist trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ ecologist hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ecologist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecologist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecologist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecologist: may và might (5 câu), can và could (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.