Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ecologist”

40 câu thật có từ ecologist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ecologist nghĩa là nhà sinh thái học. ecologist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a biologist who studies the relation between organisms and their environment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ecologist

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Ecologists who study population change over time have observed two styles of population growth in nature.

    Từ trong câu: ecologist, study, population, change, time, observe, style, growth

    «Planet Earth/8b. Rise of Human Consumerism and Population Growth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417438 (bản sửa đổi 4374012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some have organized into the Green Parties, but there are actually political ecologists in most political parties.

    Từ trong câu: ecologist, organize, green, party, actually, political

    «Ecology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=243 (bản sửa đổi 10901097). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Ecologists have found that the shape and size of nature reserves and the proximity to other protected areas largely determines their success.

    Từ trong câu: ecologist, find, shape, size, nature, reserve, proximity, protect

    «HSC Geography/Ecosystems at Risk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137070 (bản sửa đổi 4413593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I. Plant ecologists have been accustomed to use the expression “natural area” to refer to well-defined spatial units having their own peculiar characteristics.

    Từ trong câu: ecologist, plant, accustom, use, expression, natural, area, refer

    Robert Ezra Park, The city. Nguồn: Project Gutenberg #73285. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecologist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecologist trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ ecologist hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ecologist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecologist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecologist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecologist: may và might (5 câu), can và could (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.