Câu tiếng Anh có từ “eccentrically”
23 câu thật có từ eccentrically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eccentrically nghĩa là lập dị. eccentrically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an eccentric or bizarre manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eccentrically
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Omega is a planet which revolves eccentrically around a double star system.
Từ trong câu: eccentrically, planet, revolve, around, double, star, system
Robert Sheckley, The Status Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #20919. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Harfield gear has the last of the cog-train--the one which engages with the rack operating the tiller--mounted eccentrically.
Từ trong câu: eccentrically, gear, last, train, engage, rack, operate, mount
Archibald Williams, The Romance of Modern Mechanism With Interesting Descriptions in Non-technical Language of Wonderful Machinery and Mechanical Devices and Marvellously Delicate Scientific Instruments. Nguồn: Project Gutenberg #46094. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Instead we use them as means by which to make quite different approaches ourselves to the works which they have characteristically but eccentrically interpreted.
Từ trong câu: eccentrically, instead, use, mean, make, quite, different, approach
I. A. Richards, Principles of literary criticism. Nguồn: Project Gutenberg #73827. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A very intelligent but eccentrically ardent cat, which I kept for a long time, among its other caprices of violence loved to hunt the cantharides.
Từ trong câu: eccentrically, intelligent, cat, keep, long, time, among, violence
Jules Michelet, The Insect. Nguồn: Project Gutenberg #44287. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eccentrically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eccentrically trong kho câu?
- Kho câu có 23 câu có từ eccentrically hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eccentrically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eccentrically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eccentrically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eccentrically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), There is và there are (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.