Câu tiếng Anh có từ “eccentrically”
22 câu thật có từ eccentrically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eccentrically nghĩa là lập dị. eccentrically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an eccentric or bizarre manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eccentrically
Now and again it has been suggested(*) to divide for the purpose of retreating, therefore to retreat in separate divisions or even eccentrically.
Từ trong câu: eccentrically, now, again, suggest, divide, purpose, retreat, therefore
Carl von Clausewitz, On War. Nguồn: Project Gutenberg #1946. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Flight, the little lady who was always hovering about the courts, and behaving eccentrically, was one of this class, known to Dickens's readers.
Từ trong câu: eccentrically, miss, flight, little, lady, always, hover, court
John Timbs, English Eccentrics and Eccentricities. Nguồn: Project Gutenberg #50439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eccentrically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eccentrically trong kho câu?
- Kho câu có 22 câu có từ eccentrically hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eccentrically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eccentrically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eccentrically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eccentrically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), There is và there are (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.