Câu tiếng Anh có từ “eccentrically”
23 câu thật có từ eccentrically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eccentrically nghĩa là lập dị. eccentrically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an eccentric or bizarre manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eccentrically
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Lucy stops on the landing where there is an old clock eccentrically correct that night.
Từ trong câu: eccentrically, stop, land, old, clock, correct, night
George Meredith, The Ordeal of Richard Feverel: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #4409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That there are many rooms and houses eccentrically furnished and decorated throughout the civilized world no one would deny.
Từ trong câu: eccentrically, many, room, house, furnish, decorate, throughout, world
A. Egmont Hake, Regeneration. Nguồn: Project Gutenberg #76803. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So that the southern pole, now eccentrically placed amid the region where there were no constellations in old times, was once differently situated.
Từ trong câu: eccentrically, southern, pole, now, place, amid, region, old
Richard A. Proctor, Myths and Marvels of Astronomy. Nguồn: Project Gutenberg #26556. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lucy stops on the landing where there is an old clock eccentrically correct that night. ’Tis the palpitating pause before the gates of her transfiguration.
Đêm đó Lucy dừng lại ở đầu cầu thang nơi có một chiếc đồng hồ cũ lệch tâm. 'Đây là khoảng dừng hồi hộp trước cánh cổng biến hình của cô ấy.
Từ trong câu: eccentrically, stop, land, old, clock, correct, night, pause
George Meredith, The Ordeal of Richard Feverel: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4412. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eccentrically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eccentrically trong kho câu?
- Kho câu có 23 câu có từ eccentrically hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eccentrically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eccentrically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 15 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eccentrically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eccentrically: Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), There is và there are (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.