Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dropout”

44 câu thật có từ dropout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dropout nghĩa là bỏ học. dropout là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who quits school before graduation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dropout

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He presented a new education system that could reduce the rate of high school dropouts.

    Từ trong câu: dropout, present, new, education, system, reduce, rate, high

    «Parti Québécois leader slams radio host on homophobia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=61526 (bản sửa đổi 4823946). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Experience has shown that audio dropouts can occur when the machine has got hot, often after a few hours playback.

    Từ trong câu: dropout, experience, show, audio, occur, machine, get, hot

    «Topfield 5800/Troubleshooting/Dropouts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150666 (bản sửa đổi 3270492). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The achievement gap can be assessed on standardized test scores, grade point average, dropout rates, and college enrollment and completion rates.

    Từ trong câu: dropout, achievement, gap, assess, standardize, test, score, grade

    «Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 1/1.3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114855 (bản sửa đổi 4664174). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These prediction models can be used in two types of applications: to predict future events, like student dropout or student outcomes in courses .

    Những mô hình dự đoán này có thể được sử dụng trong hai loại ứng dụng: dự đoán các sự kiện trong tương lai, như tình trạng học sinh bỏ học hoặc kết quả của học sinh trong các khóa học.

    Từ trong câu: dropout, prediction, model, use, type, application, predict, future

    «Cognition and Instruction/Metacognition and Self-Regulated Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364968 (bản sửa đổi 4482214). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dropout

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dropout criterion8 lần
dropout rates39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dropout

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dropout trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ dropout hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dropout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dropout gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dropout?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dropout: Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.