Câu tiếng Anh có từ “dropout”
44 câu thật có từ dropout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dropout nghĩa là bỏ học. dropout là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who quits school before graduation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dropout
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The dropouts occurred due to medical reasons and were not related to compliance and study reasons.
Từ trong câu: dropout, occur, due, medical, reason, relate, compliance, study
«Exercise as it relates to Disease/The Role of Muscular Endurance Strength Training Post Stroke», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387638 (bản sửa đổi 3301478). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Dropout Criterion: Occurs when the individual who wins does not change when a loser drops out of the election.
Từ trong câu: dropout, occur, individual, win, change, drop, out, election
«Selected topics in finite mathematics/Dropout criterion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141233 (bản sửa đổi 2721778). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Dropouts were not excluded from the data.
Từ trong câu: dropout, exclude, data
«Exercise as it relates to Disease/The impact of intensive exercise on depression in young males», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419341 (bản sửa đổi 4377615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We have one of the highest high school dropout rates of any industrialized nation, and half of the students who begin college never finish.
Từ trong câu: dropout, high, school, rate, industrialize, nation, half, student
Barack Obama, State of the Union Addresses of Barack Obama, 2009-2016. Nguồn: Project Gutenberg #50950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dropout
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dropout criterion | 8 lần |
| dropout rates | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dropout
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dropout trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ dropout hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dropout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dropout gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dropout?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dropout: Câu phủ định (4 câu), can và could (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.