Câu tiếng Anh có từ “drag”
420 câu thật có từ drag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drag nghĩa là kéo. drag là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pull, as against a resistance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drag
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Now click on “add item” and drag that column name to the empty space at the top.
Từ trong câu: drag, now, click, add, item, column, name, empty
«OpenRefine to Wikibase: Data Upload Pipeline», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279589 (bản sửa đổi 2742764). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The police were told that the animal was dragged for several hundred metres before breaking free from the rope.
Từ trong câu: drag, police, tell, animal, several, hundred, meter, break
«Australian man arrested after dragging dead possum behind car», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=43815 (bản sửa đổi 566070). · English Wikinews · CC BY 2.5
I have mentioned drag a couple of times but now I want to explore this idea in a bit more detail.
Từ trong câu: drag, mention, couple, time, now, want, explore, idea
«Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The women scream, drag their husbands by force from the scene of action; these break from them again, and return to it.
Từ trong câu: scream, woman, drag, husband, force, scene, action, break
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drag
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drag trong kho câu?
- Kho câu có 420 câu có từ drag hoặc các dạng của từ, trích từ 380 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drag gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 156 câu, rồi Bậc B1 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drag?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drag: Quá khứ đơn (74 câu), can và could (32 câu), Câu phủ định (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.