Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “drag”

681 câu thật có từ drag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: drag nghĩa là kéo. drag là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pull, as against a resistance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ drag

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • “I believe my wife dragged me here once when we first came to Paris, but I never found my way back.”

    Từ trong câu: drag, believe, wife, once, first, come, never, find

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The easiest way to sum up more than one row is dragging to the right and down the rows at once.

    Từ trong câu: drag, sum, easy, way, up, row, right, down

    «The Computer Revolution/Software/Spreadsheet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94717 (bản sửa đổi 3220729). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They cooked and cleaned, but also they built the houses and dragged around the heavy posts for the homes when they moved.

    Từ trong câu: drag, cook, clean, build, house, around, heavy, post

    «Westward Expansion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260457 (bản sửa đổi 4538153). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ drag

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drag trong kho câu?
Kho câu có 681 câu có từ drag hoặc các dạng của từ, trích từ 462 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ drag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drag gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 239 câu, rồi Bậc B1 với 174 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drag?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drag: Quá khứ đơn (173 câu), Câu phủ định (63 câu), can và could (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.