Câu tiếng Anh có từ “downfall”
124 câu thật có từ downfall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: downfall nghĩa là sự sụp đổ. downfall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: failure that results in a loss of position or reputation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ downfall
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There were thousands of minds which apprehended the downfall of the 'peculiar institution.'
Từ trong câu: downfall, mind, apprehend, peculiar, institution
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But there was something in the sweet nobility of Hamlet which wrought its own downfall.
Từ trong câu: downfall, something, sweet, nobility
Mary, 1860?-1914 Macleod, The Shakespeare Story-Book. Nguồn: Project Gutenberg #49146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While this can be positive, there are also potential downfalls.
Từ trong câu: downfall, positive, potential
«Motivation and emotion/Book/2023/Death and meaning in life», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298227 (bản sửa đổi 2665517). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is a piece in the Fifth Reader--‘The Downfall of Poland’--that is just full of thrills.
Từ trong câu: downfall, reader, piece, fifth, full, thrill
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In his own territory there are divisions and downfalls, leavings and separations, and, with your help, he cannot preserve it.
Từ trong câu: downfall, territory, division, leave, separation, help, can, preserve
552 BCE-480 BCE Confucius, The Analects of Confucius (from the Chinese Classics). Nguồn: Project Gutenberg #3330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng downfall
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| speedy downfall | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ downfall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ downfall trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ downfall hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ downfall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ downfall gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ downfall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ downfall: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.