E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “downfall”

124 câu thật có từ downfall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: downfall nghĩa là sự sụp đổ. downfall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: failure that results in a loss of position or reputation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ downfall

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng downfall

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
speedy downfall27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ downfall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ downfall trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ downfall hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ downfall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ downfall gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ downfall?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ downfall: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.