Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “downfall”
117 câu thật có từ downfall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: downfall nghĩa là sự sụp đổ. downfall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: failure that results in a loss of position or reputation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ downfall
The sight of Young, holding the gun Waldstricker's money bought, told Sandy the whole story of his downfall.
Từ trong câu: downfall, sight, young, hold, gun, money, buy, tell
Grace Miller White, The Secret of the Storm Country. Nguồn: Project Gutenberg #20548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng downfall
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- speedy downfall27 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ downfall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ downfall trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ downfall hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ downfall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ downfall gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ downfall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ downfall: Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.