Câu tiếng Anh có từ “downfall”
131 câu thật có từ downfall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: downfall nghĩa là sự sụp đổ. downfall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: failure that results in a loss of position or reputation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ downfall
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The rapid and signal downfall of the Dutch colonial empire is to be explained by its short-sighted commercial policy.
Từ trong câu: downfall, rapid, signal, colonial, empire, explain, short, sight
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
King Thebaw's downfall was caused by his numerous cruel acts to foreigners, which compelled the British to take steps to check him.
Từ trong câu: downfall, king, cause, numerous, cruel, act, foreigner, take
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His final downfall was caused by the haste with which he encouraged the king to marry Anne of Cleves.
Từ trong câu: haste, final, downfall, cause, encourage, king, marry
«Thomas Cromwell, 1st Earl of Essex», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=223922 (bản sửa đổi 10931187). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng downfall
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| speedy downfall | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ downfall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ downfall trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ downfall hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ downfall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ downfall gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ downfall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ downfall: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.