Câu tiếng Anh có từ “disrupt”
144 câu thật có từ disrupt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disrupt nghĩa là làm gián đoạn. disrupt là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a break in. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disrupt
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Until we can eliminate state sponsorship of terror, we will disrupt and deny the flow of support from states to terrorists.
Từ trong câu: disrupt, sponsorship, until, eliminate, state, terror, deny, flow
National Security Council, National Strategy for Combating Terrorism September 2006. Nguồn: Project Gutenberg #29186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Habits will not be disrupted by lapses of attention, changes in motivation or stress.
Từ trong câu: lapse, habit, disrupt, attention, change, motivation, stress
«Motivation and emotion/Book/2016/Habit theories and behaviour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215950 (bản sửa đổi 1785617). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The network, in turn, will be deterred, disrupted, and disabled.
Từ trong câu: disabled, disable, network, disrupt, turn
National Security Council, National Strategy for Combating Terrorism September 2006. Nguồn: Project Gutenberg #29186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any "adds" will usually disrupt the kite.
Từ trong câu: kite, add, usually, disrupt
«EverQuest/Strategies/Quadkiting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428035 (bản sửa đổi 3884545). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What's more, they will often take advantage of an opening to use sarcasm and humor to disrupt the entire class.
Từ trong câu: sarcasm, often, take, advantage, open, use, humor, disrupt
«Guide to First Year Teaching/Substitute Teaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58385 (bản sửa đổi 4092225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disrupt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disrupt trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ disrupt hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disrupt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disrupt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disrupt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disrupt: can và could (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.