Câu tiếng Anh có từ “disrupt”
144 câu thật có từ disrupt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disrupt nghĩa là làm gián đoạn. disrupt là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a break in. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disrupt
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This type of inequality is pervasive, global, and especially difficult to disrupt.
Từ trong câu: global, disrupt, pervasive, type, inequality, especially, difficult
«Theories of Inequity and Inequality», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Also, the development of the corpus callosum is disrupted.
Từ trong câu: corpus, development, disrupt
«SL Psychology/Genetic interplay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117146 (bản sửa đổi 4099859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So could this technology be used in the natural environment without disrupting their habitation?
Từ trong câu: habitation, technology, use, natural, environment, disrupt
«K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Developing live classroom feeds: Interactive Zoo», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177712 (bản sửa đổi 3270244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Malicious software or malware, computer software developed to harm and disrupt computers.
Từ trong câu: malicious, software, computer, develop, harm, disrupt
«Computers for Beginners/The Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21842 (bản sửa đổi 4668582). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disrupt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disrupt trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ disrupt hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disrupt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disrupt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disrupt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disrupt: can và could (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.