Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disparage”

114 câu thật có từ disparage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disparage nghĩa là chê bai. disparage là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: express a negative opinion of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disparage

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Whatever Maude Kirton might do, she could never, for very shame, again attempt to disparage them.

    Từ trong câu: disparage, whatever, never, shame, again, attempt

    Henry, Mrs. Wood, Elster's Folly: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #16798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He may disparage reverence; but he is not himself irreverent.

    Từ trong câu: disparage, reverence, himself

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without disparaging the Sandhurst institution, he might say that the Ballarat school had worked its way by useful work.

    Từ trong câu: disparage, institution, school, work, way, useful

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421904 (bản sửa đổi 4671661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • 'But listen to me still further,' continued the centurion, fearful lest his disparaging comments might defeat the projected sale.

    Từ trong câu: disparaging, disparage, listen, still, further, continue, lest, comment

    Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No matter what may be a youth's sentiment for girlhood, he never likes it to be witness of anything disparaging to his sturdy resolution and manly purpose.

    Từ trong câu: disparaging, matter, sentiment, never, like, witness, anything, disparage

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng disparage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
disparage remarks94 lần
disparage comparisons10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disparage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disparage trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ disparage hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disparage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disparage gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disparage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disparage: Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.