Câu tiếng Anh có từ “disparage”
114 câu thật có từ disparage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disparage nghĩa là chê bai. disparage là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: express a negative opinion of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disparage
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
To all the moving powers at present before the world some objections apply which disparage their application, or altogether exclude them from our consideration.
Từ trong câu: disparage, move, power, present, world, objection, apply, application
Robert Hardley, A Project for Flying: In Earnest at Last!. Nguồn: Project Gutenberg #11244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We do not disparage a publication because we exalt the society which issues that publication; rather, we honour the one by exalting the other.
Từ trong câu: exalt, disparage, publication, because, society, issue, rather, honor
E. E. Holmes, The Church: Her Books and Her Sacraments. Nguồn: Project Gutenberg #30909. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disparage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| disparage remarks | 94 lần |
| disparage comparisons | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disparage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disparage trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ disparage hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disparage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disparage gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disparage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disparage: Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.