Câu tiếng Anh có từ “disparage”
114 câu thật có từ disparage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disparage nghĩa là chê bai. disparage là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: express a negative opinion of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disparage
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I have no valid reason to disparage his character, nor do I conjecture any motive he could have to injure or mislead you.
Từ trong câu: disparage, valid, reason, character, conjecture, motive, injure, mislead
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Parisians: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Without disparaging our own efforts, we must pay a tribute to the achievement of the French yperite producing and filling factories.
Từ trong câu: disparaging, disparage, effort, pay, achievement, produce, fill, factory
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"She is so--," the bland Italian appeared to check some disparaging adjective, and mildly added, "so good, I allow; but you must own that we can not have much in common."
Từ trong câu: disparaging, appear, check, disparage, adjective, add, good, allow
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disparage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| disparage remarks | 94 lần |
| disparage comparisons | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disparage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disparage trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ disparage hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disparage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disparage gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disparage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disparage: Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.