Câu tiếng Anh có từ “disorganised”
49 câu thật có từ disorganised hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disorganised nghĩa là vô tổ chức. disorganised là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking order or methodical arrangement or function. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disorganised
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
After his death, they took over the entire Punjab after battles with disorganised Sikh troops.
Từ trong câu: disorganised, death, take, entire, battle, troop
«History of India», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30398 (bản sửa đổi 10936809). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No wonder, I thought, the shock had disorganised my whole brain.
Từ trong câu: disorganised, wonder, think, shock, whole, brain
Grant Allen, Recalled to Life. Nguồn: Project Gutenberg #5832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We ran for the communication trench and found it disorganised.
Từ trong câu: disorganised, run, communication, find
John W., 1848-1921 [Editor] Arthur, The Seventeenth Highland Light Infantry (Glasgow Chamber of Commerce Battalion). Nguồn: Project Gutenberg #20136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps her nervous system was more disorganised than she imagined.
Từ trong câu: disorganised, perhaps, nervous, system, imagine
Richard Marsh, Miss Arnott's Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #37963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The disorganised, unsettled feeling I got reminded me of that which comes to one at home during the annual upheaval known as the spring-cleaning.
Từ trong câu: disorganised, unsettle, feel, get, remind, come, home, annual
Agnes Herbert, Two Dianas in Somaliland: The Record of a Shooting Trip. Nguồn: Project Gutenberg #54501. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disorganised
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disorganised trong kho câu?
- Kho câu có 49 câu có từ disorganised hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disorganised xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disorganised gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disorganised?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disorganised: Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.