Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disorganised”

49 câu thật có từ disorganised hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disorganised nghĩa là vô tổ chức. disorganised là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking order or methodical arrangement or function. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disorganised

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The retreat was continued, and Mohammed had the greatest difficulty in preventing it from becoming a disorganised flight.

    Cuộc rút lui vẫn tiếp tục, và Mohammed gặp khó khăn lớn nhất trong việc ngăn chặn nó trở thành một chuyến bay vô tổ chức.

    Từ trong câu: disorganised, retreat, continue, great, difficulty, prevent, become, flight

    William Henry Giles Kingston, Ned Garth; Or, Made Prisoner in Africa: A Tale of the Slave Trade. Nguồn: Project Gutenberg #21472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The largest and best regulated establishments are apt to be disorganised when festival has been kept the night before--that is true enough.

    Từ trong câu: disorganised, large, best, regulate, establishment, apt, festival, keep

    Richard Marsh, A Duel. Nguồn: Project Gutenberg #38054. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disorganised

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disorganised trong kho câu?
Kho câu có 49 câu có từ disorganised hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disorganised xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disorganised gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disorganised?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disorganised: Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.