Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disorganised”

49 câu thật có từ disorganised hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disorganised nghĩa là vô tổ chức. disorganised là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking order or methodical arrangement or function. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disorganised

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • And steady pressure is just what you don't get in a disorganised society such as ours."

    Từ trong câu: disorganised, steady, pressure, get, society, ours

    Alfred Ollivant, One Woman: Being the Second Part of a Romance of Sussex. Nguồn: Project Gutenberg #57641. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was not a cheerful meal, for the house was disorganised and vestiges of the marriage feast were all about them.

    Đó không phải là một bữa ăn vui vẻ, vì ngôi nhà bừa bộn và dấu vết của tiệc cưới vẫn còn vương vãi khắp nơi.

    Từ trong câu: disorganised, cheerful, meal, house, marriage, feast

    H. Rider Haggard, Joan Haste. Nguồn: Project Gutenberg #66528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disorganised

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disorganised trong kho câu?
Kho câu có 49 câu có từ disorganised hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disorganised xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disorganised gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disorganised?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disorganised: Quá khứ đơn (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.