Câu tiếng Anh có từ “discrepancy”
126 câu thật có từ discrepancy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: discrepancy nghĩa là sự khác biệt. discrepancy là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a difference between conflicting facts or claims or opinions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ discrepancy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
And you found no discrepancies in those items I have just mentioned?
Từ trong câu: discrepancy, find, item, mention
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He shook his head at the discrepancies and started an investigation.
Từ trong câu: discrepancy, shake, head, start, investigation
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“You see,” continued Poirot, as we walked briskly through the wind and rain, “there was a little discrepancy.
Từ trong câu: discrepancy, see, continue, walk, wind, rain, little
Agatha Christie, Poirot Investigates. Nguồn: Project Gutenberg #61262. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Where the discrepancy was very great it resulted in a relation of master and vassal or even master and slave.
Từ trong câu: discrepancy, great, result, relation, master, even, slave
Scott Nearing, Civilization and Beyond: Learning from History. Nguồn: Project Gutenberg #12320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But to that no doubt was due the singular discrepancies as to my physical appearance which I detected in the London papers.
Từ trong câu: discrepancy, doubt, due, singular, physical, appearance, detect, paper
Stephen Leacock, My Discovery of England. Nguồn: Project Gutenberg #3532. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ discrepancy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discrepancy trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ discrepancy hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ discrepancy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discrepancy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discrepancy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discrepancy: There is và there are (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.